ngắn hạn

ngắn hạn

Cô ấy có một hợp đồng lao động ngắn hạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thời gian giới hạn trong một khoảng ngắn: "ngắn hạn" mô tả một kế hoạch, mục tiêu, hoặc hợp đồng thời hạn kéo dài không lâu, thường từ vài tháng đến một vài năm.
    • Thuộc về tương lai gần: Dùng để chỉ các hoạt động hoặc dự báo diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn sắp tới.
dụ sử dụng
  • (Kế hoạch này chỉ áp dụng trong vài tháng.)
  • (Hợp đồng thời hạn sáu tháng, không dài.)
  • (Đầu trong thời gian ngắn, thường dưới một năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mục tiêu ngắn hạn": mục tiêu cần đạt được trong thời gian ngắn.
    • Mục tiêu ngắn hạn của công ty tăng doanh số quý này. (Mục tiêu trong vòng ba tháng.)
  • "ngắn hạn dài hạn": sự phân biệt giữa kế hoạch trước mắt lâu dài.
    • Cân bằng giữa lợi ích ngắn hạn dài hạn thách thức lớn. (Vừa giải quyết việc trước mắt vừa lo cho tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngắn (tính từ): chiều dài hoặc thời gian ít.
    • Bài phát biểu của anh ấy rất ngắn. (Không dài.)
  • Hạn (danh từ): thời gian quy định, giới hạn.
    • Hạn nộp bài thứ Sáu. (Thời hạn cuối cùng.)
  • Dài hạn (tính từ): trái nghĩa với "ngắn hạn", chỉ thời gian kéo dài lâu.
    • Đầu dài hạn mang lại lợi nhuận ổn định. (Đầu trong nhiều năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắn ngày: chỉ thời gian ngắn (thường dùng trong nông nghiệp hoặc công việc).
    • Giống lúa ngắn ngày cho thu hoạch sớm. (Lúa trồng trong vài tháng.)
  • Tạm thời: chỉ mang tính nhất thời, không lâu dài.
    • Giải pháp tạm thời này chỉ dùng trong lúc khẩn cấp. (Không phải lâu dài.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngắn hạn, dài hạn tính toán: suy nghĩ kỹ lưỡng về cả tác động trước mắt lâu dài.
    • Khi đầu , phải ngắn hạn, dài hạn tính toán mới thành công. (Cân nhắc cả lợi ích ngắn dài.)